落儿

luò érlạc nhi

Hán Việt: lạc nhi · Pinyin: luò ér

Tổng quan

khá giả

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉生活上的着落(指钱财等,只用在‘有、没有’后边)有~(富足)ㄧ没~(穷困)。也说落子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生活上的著落。如:「他窮得都沒落兒了。」也作「落子」。

Cấu tạo: 落 (lạc) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có máu mặt: khá giả
  • Biên soạn assured source of life; means of support

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉生活上的着落(指钱财等,只用在‘有、没有’后边)有~(富足)ㄧ没~(穷困)。也说落子。

Eng

  • Cihui 落兒 àor n. <topo.> assured source of life; means of support

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌