落單
lạc đan
Hán Việt: lạc đan · Pinyin: luò dān
Tổng quan
một mình | bị để lại một mình | bị bỏ rơi
Nghĩa
Việt
- Cihui một mình | bị để lại một mình | bị bỏ rơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離開團體,只有單獨的一個人。如:「一個落單的孩子,在街上大聲哭喊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 路亶。羸弱疲惫; 孤单无伴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.路亶。羸弱疲惫。 2.孤单无伴。
Eng
- CC-CEDICT to be on one's own; to be left alone|to be left out
- Cihui 落單 uòdān* v.o. 1. exhausted and weak 2. lonely