落地
lạc địa
Hán Việt: lạc địa · Pinyin: luò dì
Tổng quan
rơi xuống đất (vật). hụt hẫng.; ra đời; chào đời (trẻ). oa oa chào đời
1.指婴儿出生。 2.指物体的下端直达地面。 3.物体落到地上。 4.谓声音停止。
1.人出生。晉.陶淵明〈雜詩〉一二首之一:「落地為兄弟,何必骨肉親。」 2.從高處落到地上。《北齊書.卷三四.楊愔傳》:「學庭前有柰樹,實落地,群兒咸爭之。」唐.韓愈〈春雪〉詩:「拂花輕尚起,落地暖初銷。」 3.垂到地面或置於地面上者。如:「落地窗」、「落地電扇」。
Nghĩa
Việt
- Cihui rơi xuống đất
- Cihui được đặt xuống đất
- Cihui chạm đất
- Cihui được sinh ra
- Cihui (máy bay) hạ cánh
- Biên soạn 1. fall to the ground 2. be born (of babies)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 著地。如:「腳疼得不敢落地。」也作「落地兒」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人出生。晉.陶淵明〈雜詩〉一二首之一:「落地為兄弟,何必骨肉親。」 2.從高處落到地上。《北齊書.卷三四.楊愔傳》:「學庭前有柰樹,實落地,群兒咸爭之。」唐.韓愈〈春雪〉詩:「拂花輕尚起,落地暖初銷。」 3.垂到地面或置於地面上者。如:「落地窗」、「落地電扇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指婴儿出生。 2.指物体的下端直达地面。 3.物体落到地上。 4.谓声音停止。
Eng
- JMdict falling to the ground
- Cihui to fall to the ground; to be set on the ground; to reach to the ground; to be born; (of a plane) to land
Đức
- Handedict Stand-, Platten-
ja
- JMdict 落地(らくち)