落場
lạc tràng
Hán Việt: lạc tràng · Pinyin: luò chǎng
Tổng quan
1.收场,结束。
遺漏部分手續。如:「辦理註冊時落場了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thiếu sót
- Biên soạn fail to attend; be absent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遺漏部分手續。如:「辦理註冊時落場了。」
Eng
- Cihui 落場 àchǎng v.o. fail to attend; be absent