落塵
lạc trần
Hán Việt: lạc trần · Pinyin: luò chén
Tổng quan
bụi rơi | phóng xạ (núi lửa, hạt nhân v.v.) | chất dạng hạt giáng trần; hạ trần。降塵。
Nghĩa
Việt
- Cihui bụi rơi | phóng xạ (núi lửa, hạt nhân v.v.) | chất dạng hạt giáng trần; hạ trần。降塵。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.原子彈或氫彈爆炸,對大氣造成汙染後,降落至地球表面的放射性物質及被放射線汙染的塵埃。往往引起嚴重的輻射汙染。也稱為「原子塵」。 2.除雨水外,一般由大氣向地面降落之微細粒子,皆稱為「落塵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《西京杂记》卷四"东方生善啸,每曼声长啸,輒尘落帽。"后以"落尘"形容歌声美妙; 下凡; 篦梳的别名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《西京杂记》卷四"东方生善啸,每曼声长啸,輒尘落帽。"后以"落尘"形容歌声美妙。 2.下凡。 3.篦梳的别名。
Eng
- CC-CEDICT dust fall|fallout (volcanic, nuclear etc)|particulate matter
- Cihui dust fall; fallout (volcanic, nuclear etc); particulate matter