落墨
lạc mặc
Hán Việt: lạc mặc · Pinyin: luò mò
Tổng quan
đặt bút (viết, vẽ)。落筆。
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt bút (viết, vẽ)。落筆。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1. 1.落筆。宋.蘇軾〈徐熙杏花〉詩:「卻因梅雨丹青暗,洗出徐熙落墨花。」《平妖傳》第一三回: 「想就時,急將此氣落墨,一筆而成。」 2.木工度量材料之初。《通俗編.居處》:「今木工所用曰六尺杆,小變矣,而度材之初,謂之落墨,猶其遺言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 落笔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.落笔。
Eng
- Cihui 落墨 luòmò v.o. start writing/painting