落处

lạc xử

Hán Việt: lạc xử

Tổng quan

LẠC XỨ Thiền lâm phương ngữ. 1. Cứu cánh. BNL q. 9 ghi: 釋迦自釋迦。彌勒自彌勒。未知落處者。往往喚作藥病相投會去。 Thích-ca tự Thích-ca, Di Lặc tự Di Lặc, người chưa biết cứu cánh, thường bảo thuốc bệnh hợp nhau. 2. Ý. BNL q. 1 ghi: 且道:雪竇語落在什麼處?須是自家退步看方始得他落處。 Hãy nói lời của Tuyết Đậu, ý tại chỗ nào? Phải trở về nhà mình mới có thể biết được ý của sư.

Cấu tạo: (lạc) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LẠC XỨ Thiền lâm phương ngữ. 1. Cứu cánh. BNL q. 9 ghi: 釋迦自釋迦。彌勒自彌勒。未知落處者。往往喚作藥病相投會去。 Thích-ca tự Thích-ca, Di Lặc tự Di Lặc, người chưa biết cứu cánh, thường bảo thuốc bệnh hợp nhau. 2. Ý. BNL q. 1 ghi: 且道:雪竇語落在什麼處?須是自家退步看方始得他落處。 Hãy nói lời của Tuyết Đậu, ý tại chỗ nào? Phải tr…