落套

luò tào lạc sáo

Hán Việt: lạc sáo · Pinyin: luò tào

Tổng quan

cũ rích; rập khuôn; không có sáng tạo mới (nội dung, hình thức, thủ pháp của một tác phẩm)。指文藝作品的內容、形式、手法等陷入老一套,沒有創新。 創作一定要新意,才能不落套。 tác phẩm sáng tác phải có ý tưởng mới mẻ, mới không bị rập khuôn.

Cấu tạo: (lạc) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cũ rích; rập khuôn; không có sáng tạo mới (nội dung, hình thức, thủ pháp của một tác phẩm)。指文藝作品的內容、形式、手法等陷入老一套,沒有創新。 創作一定要新意,才能不落套。 tác phẩm sáng tác phải có ý tưởng mới mẻ, mới không bị rập khuôn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 落入俗套,了無創新。《紅樓夢》第七○回:「從來桃花詩最多,縱作了,必落套,比不得你這一首古風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 落入俗套。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.落入俗套。

Eng

  • Cihui 落套 uòtào v.o. conform to a conventional pattern (of writing); get into a rut