落實
lạc thật
Hán Việt: lạc thật · Pinyin: luò shí
Tổng quan
thực tế | có thể thực hiện | thi hành | tiến hành | quyết định
Nghĩa
Việt
- Cihui thực tế | có thể thực hiện | thi hành | tiến hành | quyết định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 踏實可靠。如:「這個增產計畫訂得一點都不落實,叫人如何執行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 结出果实; 贯彻; 安稳,踏实; 确定; 切实。
- Tân Hoa Tự Điển 1.结出果实。 2.贯彻。 3.安稳,踏实。 4.确定。 5.切实。
Eng
- CC-CEDICT practical|workable|to implement|to carry out|to decide
- Cihui practical; workable; to implement; to carry out; to decide