落差

luò chā lạc soa

Hán Việt: lạc soa · Pinyin: luò chā

Tổng quan

mức chênh lệch độ cao | (nghĩa bóng) khoảng cách (về lương, kỳ vọng v.v.) | sự chênh lệch

Cấu tạo: (lạc) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mức chênh lệch độ cao | (nghĩa bóng) khoảng cách (về lương, kỳ vọng v.v.) | sự chênh lệch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數值變化由高而低所產生的差距。如:「今年夏季乾旱,水庫的水位落差很大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因河床高度的变化所产生的水位差数。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因河床高度的变化所产生的水位差数。

Eng

  • CC-CEDICT drop in elevation|(fig.) gap (in wages, expectations etc)|disparity
  • Cihui drop in elevation; (fig.) gap (in wages, expectations etc); disparity

ja

  • JMdict difference in elevation (between two points in a body of water)|head|drop (e.g. of a waterfall)|fall distance|difference