落幕

luò mù lạc mạc

Hán Việt: lạc mạc · Pinyin: luò mù

Tổng quan

hạ màn | kết thúc của buổi diễn

Cấu tạo: (lạc) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạ màn | kết thúc của buổi diễn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.閉幕,指舞臺表演完畢時,放下布幕。如:「劇團的表演精彩,以致表演落幕後,觀眾仍不肯離座。」 2.比喻一件事情的結束。如:「這次事件已經落幕了,你無須再無理取鬧,引人注意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闭幕。

Eng

  • CC-CEDICT the curtain drops|the end of the show
  • Cihui the curtain drops; the end of the show