落度

luò dù lạc độ

Hán Việt: lạc độ · Pinyin: luò dù

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.窮困不得志。《三國志.卷四○.蜀書.楊儀傳》:「往者丞相亡沒之際,吾若舉軍以就魏氏,處世寧當落度如此邪!」 2.行為狂放,不受拘束。《通俗編.性情》:「世謂不拘謹修飾曰落度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 落拓,潦倒失意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.落拓,潦倒失意。