落得

luò de lạc đắc

Hán Việt: lạc đắc · Pinyin: luò de

Tổng quan

kết cục trở thành | dẫn đến | kết quả là | tổng cộng

Cấu tạo: (lạc) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết cục trở thành | dẫn đến | kết quả là | tổng cộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.得到某種結果、境遇。元.孔文卿《東窗事犯》第一折:「想挾人捉將,相持廝殺數千場,則落得披枷帶鎖,枉了俺展土開疆。」也作「落的」。 2.樂得。《儒林外史》第一三回:「從此,差人借了銀子,宦成大酒大肉,且落得快活。」也作「落的」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"落的"; 得到某种结果(指坏的); 乐得;甘愿去做。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"落的"。 2.得到某种结果(指坏的)。 3.乐得;甘愿去做。

Eng

  • CC-CEDICT ending up as|leading to|resulting in|in total
  • Cihui ending up as; leading to; resulting in; in total