落忍
lạc nhẫn
Hán Việt: lạc nhẫn · Pinyin: luò rěn
Tổng quan
方 đành; đang tâm; nỡ; cam tâm (thường dùng ở câu phủ định)。(心里過意得去(常用於否定式)。 老麻煩人,心里怪不落忍的。 cứ phiền người ta mãi, trong lòng không cam tâm.
Nghĩa
Việt
- Cihui 方 đành; đang tâm; nỡ; cam tâm (thường dùng ở câu phủ định)。(心里過意得去(常用於否定式)。 老麻煩人,心里怪不落忍的。 cứ phiền người ta mãi, trong lòng không cam tâm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過意不去。如:「老是這樣麻煩您,心裡頭怪落忍的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里过意得去(多用于否定式):老麻烦人,心里怪不~的。
Eng
- Cihui 落忍 àorěn s.v. <topo.> be impenitent