落戶
lạc hộ
Hán Việt: lạc hộ · Pinyin: luò hù
Tổng quan
ổn định | thiết lập gia đình 1. ngụ lại; trú tại。在他鄉安家長期居住。 我祖父那一輩就在北京落了戶。 cả đời ông nội tôi đã sống ở Bắc Kinh rồi. 2. đăng ký hộ khẩu。登記戶籍;報戶口。 新生嬰兒應及時落戶。 trẻ mới sinh ra phải kịp thời đăng ký hộ khẩu.
Nghĩa
Việt
- Cihui ổn định | thiết lập gia đình 1. ngụ lại; trú tại。在他鄉安家長期居住。 我祖父那一輩就在北京落了戶。 cả đời ông nội tôi đã sống ở Bắc Kinh rồi. 2. đăng ký hộ khẩu。登記戶籍;報戶口。 新生嬰兒應及時落戶。 trẻ mới sinh ra phải kịp thời đăng ký hộ khẩu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 定居、設籍。如:「他落戶在此已有好些年了。」《宋史.卷二五三.列傳.折德扆》:「韓絳發河東兵城囉兀,繼祖為先鋒,深入敵帳,降部落戶八百。」清.魏源《海國圖志.卷六.越南分國沿革下》:「所統大小州三十八,不盈三萬家,其國無城郭,有百餘村,每村落戶三五百,或至七百,亦有縣鎮之名。」清.鄭觀應《盛世危言新編.卷一二.節流一.入籍》:「或藉傳教為說,買地置產、購貨屯貨、建造一切者,所置之業既在内地,即與入我籍之民相同,准其落戶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓在某地报入户口,长期定居。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓在某地报入户口,长期定居。
Eng
- CC-CEDICT to settle|to set up home
- Cihui to settle; to set up home