落托

luò tuō lạc thác

Hán Việt: lạc thác · Pinyin: luò tuō

Tổng quan

sa cơ lỡ vận | trong cảnh khốn cùng | không bị ràng buộc | không theo lẽ thường

Cấu tạo: (lạc) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa cơ lỡ vận | trong cảnh khốn cùng | không bị ràng buộc | không theo lẽ thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行為放浪不拘,無所節制。唐.許堯佐《柳氏傳》:「昌黎韓翊,有詩名。性頗落托,羈滯貧甚。」也作「樂託」、「落拓」。 2.失意、冷落。《樂府詩集.卷四六.清商曲辭三.吳聲歌曲三.懊儂歌》:「攬衣未結帶,落托行人斷。」也作「落拓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"落拓"。

Eng

  • CC-CEDICT down and out|in dire straits|unrestrained|unconventional
  • Cihui down and out; in dire straits; unrestrained; unconventional