落枕

lào zhěn lạc chẩm

Hán Việt: lạc chẩm · Pinyin: lào zhěn

Tổng quan

bị cứng cổ sau khi ngủ | (đầu) chạm vào gối

Cấu tạo: (lạc) + (chẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị cứng cổ sau khi ngủ | (đầu) chạm vào gối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肩頸部因睡覺時姿勢不良,以致疼痛,難以轉動。如:「昨晚因為落枕,所以肩頸僵硬,不能轉動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睡觉时脖子受寒,或因枕枕头的姿势不合适,以致脖子疼痛,转动不便; (头)枕着枕头因白天太劳累,晚上~就着。
  • Tân Hoa Tự Điển ①睡觉时脖子受寒,或因枕枕头的姿势不合适,以致脖子疼痛,转动不便。②(头)枕着枕头因白天太劳累,晚上~就着。

Eng

  • CC-CEDICT to have a stiff neck after sleeping|(of the head) to touch the pillow
  • Cihui to have a stiff neck after sleeping; (of the head) to touch the pillow