落架

luò jiàlạc giá

Hán Việt: lạc giá · Pinyin: luò jià

Tổng quan

方 sụp đổ; tan nát (ví với gia nghiệp tan nát)

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉房屋的木架倒塌。比喻家业败落。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.房屋的木架倒塌傾斜。如:「這屋子年久失修,已有多處落架。」 2.比喻家道衰敗。如:「這戶人家以前可風光了,如今竟落架成這地步,真令人慨嘆!」

Cấu tạo: 落 (lạc) + 架 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sa sút
  • VietPhrases tan nát
  • Tần suất từ 方 sụp đổ; tan nát (ví với gia nghiệp tan nát); tan nát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.房屋的木架倒塌傾斜。如:「這屋子年久失修,已有多處落架。」 2.比喻家道衰敗。如:「這戶人家以前可風光了,如今竟落架成這地步,真令人慨嘆!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉房屋的木架倒塌。比喻家业败落。

Từ liên quan

Gần nghĩa

架儿 · 架兒 · 架势 · 架子 · 架式 · 架拐 · 架构 · 架桥