落梅風

luò méi fēng lạc mai phong

Hán Việt: lạc mai phong · Pinyin: luò méi fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (mai) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰曆五月吹的風。《太平御覽.卷九七○.果部.梅》:「五月有落梅風,江淮以為信風。」 2.詞牌名。為無名氏所作。因歌詠梅花,故以落梅風為名。