落槽

luò cáo lạc tào

Hán Việt: lạc tào · Pinyin: luò cáo

Tổng quan

1. mực nước xuống。河流水位降低,歸入河槽。 2. nếp nhà sa sút; gia đạo suy tàn。家道衰落。 3. an nhàn; nhẹ nhõm; thanh thản。指心里平靜;熨貼。 事情沒辦好, 心里總是不落槽。 việc chưa làm xong, trong lòng cứ áy náy không yên.

Cấu tạo: (lạc) + (tào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. mực nước xuống。河流水位降低,歸入河槽。 2. nếp nhà sa sút; gia đạo suy tàn。家道衰落。 3. an nhàn; nhẹ nhõm; thanh thản。指心里平靜;熨貼。 事情沒辦好, 心里總是不落槽。 việc chưa làm xong, trong lòng cứ áy náy không yên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潮水低落。如:「因為落槽,所以船靠不了岸。」 2.家道中落。如:「這個落槽的窮小子,原本也是官宦子弟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 河流水位降低,归入河槽;家道衰落;(~儿)榫头放入卯眼安好;指心里平静;熨帖:事情没办好,心里总是不~。

Eng

  • Cihui 落槽 uòcáo v.o. 1. fall (of a river) 2. decline (in wealth and position) 3. fit a tenon into a mortise 4. feel at ease