落款
lạc khoản
Hán Việt: lạc khoản · Pinyin: luò kuǎn
Tổng quan
đề tên, ngày tháng, hoặc câu ngắn trên tranh, quà tặng, thư từ, v.v. | viết dòng đề như vậy
Nghĩa
Việt
- Cihui đề tên, ngày tháng, hoặc câu ngắn trên tranh, quà tặng, thư từ, v.v. | viết dòng đề như vậy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在書畫上題署姓名、字號、書寫年月、詩句跋語等,皆稱為「落款」。《京本通俗小說.拗相公》:「荊公默誦此詩一遍,問香火道人:『此詩何人所作?沒有落款。』」《老殘遊記》第一二回:「人瑞看了,說道:『好詩!好詩!為甚不落款呢?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在书画、信札、礼品等上面题上作者、赠者及接受者的名字、称呼。所题作者、赠者的名字称下款”。所题接受者的名字、称呼称上款”。
Eng
- CC-CEDICT inscription with name, date, or short sentence, on a painting, gift, letter etc|to write such an inscription
- Cihui inscription with name, date, or short sentence, on a painting, gift, letter etc; to write such an inscription
ja
- JMdict signature and seal (on calligraphy, paintings, etc.)