落水
lạc thủy
Hán Việt: lạc thủy · Pinyin: luò shuǐ
Tổng quan
rơi xuống nước | chìm | ngã xuống nước | bóng gió: sa đọa | rơi vào cảnh đồi bại | sa cơ lỡ vận
Nghĩa
Việt
- Cihui rơi xuống nước | chìm | ngã xuống nước | bóng gió: sa đọa | rơi vào cảnh đồi bại | sa cơ lỡ vận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.跌掉入水中。《晉書.卷五四.列傳.陸雲》:「先是,嘗著縗絰上船,於水中顧見其影,因大笑落水,人救獲免。」《三國演義》第七回:「紹驅兵大進,復趕過橋,落水死者,不計其數。」 2.比喻掉入圈套,中計。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「圈套都安排停當,漏將入來,不由你不落水。」 3.比喻墮落。如:「這樣一個老實人怎肯落水為賊?定有難言的隱情。」 4.做衣服之前先將布料浸水,以防止作好衣服後布料縮水變形。如:「落水剪裁」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掉在水中; 指下水; 比喻失去权势; 比喻沦落﹑堕落; 指檐水落下的地带。
- Tân Hoa Tự Điển 1.掉在水中。 2.指下水。 3.比喻失去权势。 4.比喻沦落﹑堕落。 5.指檐水落下的地带。
Eng
- CC-CEDICT to fall into water|to sink|overboard|fig. to degenerate|to sink (into depravity)|to go to the dogs
- Cihui to fall into water; to sink; overboard; fig. to degenerate; to sink (into depravity); to go to the dogs
ja
- JMdict waterpower|running water|falling overboard|draining (of a rice paddy before harvest)