落泊

luò bó lạc bạc

Hán Việt: lạc bạc · Pinyin: luò bó

Tổng quan

sa cơ lỡ vận | trong cảnh khốn cùng | không bị gò bó | không theo khuôn khổ

Cấu tạo: (lạc) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa cơ lỡ vận | trong cảnh khốn cùng | không bị gò bó | không theo khuôn khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潦倒失意、不得志。《陳書.卷一二.杜稜傳》:「陵頗涉書傳,少落泊,不為當世所知。」《二刻拍案驚奇》卷三三:「某人該興頭,某人該落泊,某人有結果,某人沒散場。」也作「落拓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷困失意;流落无依。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穷困失意;流落无依。

Eng

  • CC-CEDICT down and out|in dire straits|unrestrained|unconventional
  • Cihui down and out; in dire straits; unrestrained; unconventional