落炕
lạc kháng
Hán Việt: lạc kháng · Pinyin: lào kàng
Tổng quan
nằm liệt giường vì bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui nằm liệt giường vì bệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病得很厲害而不能起床。如:「自上回淋雨後,他一直發高燒,落炕到現在。」
Eng
- CC-CEDICT to be laid up in bed with illness
- Cihui to be laid up in bed with illness