落照
lạc chiếu
Hán Việt: lạc chiếu · Pinyin: luò zhào
Tổng quan
ánh chiều tà; tà dương; ánh hoàng hôn。落日的光輝。
Nghĩa
Việt
- Cihui ánh chiều tà; tà dương; ánh hoàng hôn。落日的光輝。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夕陽。唐.王維〈送李太守赴上洛〉詩:「驛路飛泉灑,關門落照深。」《儒林外史》第二九回:「兄弟,今日的貨已經賣完!我和你到永寧泉喫一壺水,回來再到雨花臺看看落照。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 落日的余辉落照度窗边。
Eng
- Cihui 落照 uòzhào n. glow of the setting sun
ja
- JMdict light of the evening sun|setting sun