落生

luò shēng lạc sanh

Hán Việt: lạc sanh · Pinyin: luò shēng

Tổng quan

chào đời; ra đời (trẻ con)。(嬰兒)出生。

Cấu tạo: (lạc) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chào đời; ra đời (trẻ con)。(嬰兒)出生。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.射獵飛鳥。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一九.閒人》:「又謂之『閒漢』,凡擎鷹、架鷂、調鵓鴿,鬥鵪鶉、鬥雞、賭撲落生之類。」《水滸傳》第六一回:「拿著一張川弩,只用三枝短箭,郊外落生,並不放空,箭到物落。」 2.北平方言。指嬰兒出生。如:「小弟自從一落生,就得到大家的寵愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出生。

Eng

  • Cihui 落生 uòshēng v. be born (of a baby)