落筆

luò bǐ lạc bút

Hán Việt: lạc bút · Pinyin: luò bǐ

Tổng quan

bắt đầu viết hoặc vẽ

Cấu tạo: (lạc) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu viết hoặc vẽ
  • Cihui lạc bút lạc bút ☆Để ngọn bút rơi xuống. Hạ bút mà viết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下筆。唐.杜甫〈贈左僕射鄭國公嚴公武〉詩:「閱書百紙盡,落筆四座驚。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「他出口落筆,吟詩作賦,清新俊雅。」 2.墮筆。《三國志.卷五四.吳書.周瑜魯肅呂蒙傳.魯肅》:「曹公聞權以土地業備,方作書,落筆於地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下笔; 堕笔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.下笔。 2.堕笔。

Eng

  • CC-CEDICT to put pen to paper; to start to write or draw
  • Cihui to put pen to paper; to start to write or draw

ja

  • JMdict initial brush stroke in calligraphy