落节

lạc tiết

Hán Việt: lạc tiết

Tổng quan

LẠC TIẾT Bị thua, chịu thiệt. PDNL q. thượng ghi: 昨日那裏落節、今日者裏拔本。 Hôm qua ở đó bị thua, hôm nay ở đây gỡ lại vốn

Cấu tạo: (lạc) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LẠC TIẾT Bị thua, chịu thiệt. PDNL q. thượng ghi: 昨日那裏落節、今日者裏拔本。 Hôm qua ở đó bị thua, hôm nay ở đây gỡ lại vốn