落紅

lạc hồng

Hán Việt: lạc hồng

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (hồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 落花。唐.李賀〈蘭香神女廟〉詩:「柳渚含日昏,沙砌落紅滿。」清.龔自珍〈己亥雜 詩〉 其五:「落紅不是無情物,化作春泥更護花。」 2.俗稱女性因處女膜破裂產生的出血現象。

Eng

  • Cihui 落紅 uòhóng v.o. bleed during one's first sexual intercourse (of a virgin)