落腳

luò jiǎo lạc cước

Hán Việt: lạc cước · Pinyin: luò jiǎo

Tổng quan

ở lại một thời gian | dừng chân | nghỉ lại | chìm xuống (mặt đất mềm) | đồ ăn thừa

Cấu tạo: (lạc) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở lại một thời gian | dừng chân | nghỉ lại | chìm xuống (mặt đất mềm) | đồ ăn thừa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停留、休息或暫住。《金瓶梅》第六八回:「但去就他說媒的文嫂兒家落腳,文嫂兒單管與他做牽兒,只說好風月。」《老殘遊記》第八回:「他落腳的地方,比我們這樹梢還高七八丈呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停留;住宿; 住处; 诗句的末尾; 停歇; 下脚;站得住脚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.停留;住宿。 2.住处。 3.诗句的末尾。 4.停歇。 5.下脚;站得住脚。

Eng

  • CC-CEDICT to stay for a time|to stop over|to lodge|to sink down (into soft ground)|leftovers
  • Cihui to stay for a time; to stop over; to lodge; to sink down (into soft ground); leftovers