落膘

luò biāo lạc phiêu

Hán Việt: lạc phiêu · Pinyin: luò biāo

Tổng quan

gầy đi; ốm đi (gia súc)。(牲畜)變瘦。 由於飼養不經心, 牛羊都落了膘。 vì không chú ý đến thức ăn nên nên trâu bò bị sụt cân.

Cấu tạo: (lạc) + (phiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gầy đi; ốm đi (gia súc)。(牲畜)變瘦。 由於飼養不經心, 牛羊都落了膘。 vì không chú ý đến thức ăn nên nên trâu bò bị sụt cân.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指牲畜变瘦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指牲畜变瘦。

Eng

  • Cihui 落膘 luòbiāo v.o. become thin (of livestock)