落色
lạc sắc
Hán Việt: lạc sắc · Pinyin: lào shǎi
Tổng quan
bị phai màu | thay đổi màu | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui bị phai màu | thay đổi màu | cũng đọc là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 褪色。南朝宋.顏延之〈祖祭弟文〉:「蕃蘭落色,宿草滋長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 布匹、衣服等的颜色逐渐脱落;退色。
Eng
- CC-CEDICT to fade|to discolor|also pr. [luo4 se4]
- Cihui to fade; to discolor; also pr.