落草

luò cǎo lạc thảo

Hán Việt: lạc thảo · Pinyin: luò cǎo

Tổng quan

ơi xuống cỏ, chỉ trẻ con vừa chào đời. Còn nói là Lạc địa. lạc thảo lạc thảo ☆Rơi xuống cỏ, chỉ trẻ con vừa chào đời. Còn nói là Lạc địa. lạc thảo (雜語)落於下賤之意。碧巖三十四則曰:「雲門云:此語皆為慈悲之故,有落草之談。」同評唱曰:「若是出草之談,則不恁麼。」碧巖第三則頌古著語曰:「自是儞落草。」☸

Cấu tạo: (lạc) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi xuống cỏ, chỉ trẻ con vừa chào đời. Còn nói là Lạc địa. lạc thảo lạc thảo ☆Rơi xuống cỏ, chỉ trẻ con vừa chào đời. Còn nói là Lạc địa. lạc thảo (雜語)落於下賤之意。碧巖三十四則曰:「雲門云:此語皆為慈悲之故,有落草之談。」同評唱曰:「若是出草之談,則不恁麼。」碧巖第三則頌古著語曰:「自是儞落草。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 1.淪落 山林為盜匪。《水滸傳》 第二回:「小人等三個,累被官司逼迫,不得已上山落草。」 2.嬰兒出生。《紅樓夢 》 第二五回:「小兒落草時雖帶了一塊寶玉下來,上面說能除邪祟,誰知竟不靈驗。」 3.隨便、草率。《朱子語類輯略.卷七.總訓門人 》:「如今未曾看得正當底道理, 便落草了,墮在一隅一角上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.入山林与官府为敌。 2.谓婴儿出生。

Eng

  • CC-CEDICT to take to the woods to become an outlaw|(dialect) to be born (Etymology: in former times, a bed of straw or grass was used as padding during childbirth)
  • Cihui 落草 àocǎo v.o. be born (of a baby)