落荒

luò huāng lạc hoang

Hán Việt: lạc hoang · Pinyin: luò huāng

Tổng quan

trốn vào đồng hoang; chạy vào rừng rú (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。離開大路, 向荒野逃去(多見於早期白話)。 落荒而逃。 chạy trốn vào đồng hoang.

Cấu tạo: (lạc) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trốn vào đồng hoang; chạy vào rừng rú (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。離開大路, 向荒野逃去(多見於早期白話)。 落荒而逃。 chạy trốn vào đồng hoang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開大路、官道,向荒野奔逃。比喻逃命。《水滸傳》第四八回:「兩個鬥了一二十合,不分勝敗。欒廷玉賣個破綻,落荒即走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向荒野(逃去); 泛指逃跑; 乱说。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向荒野(逃去)。 2.泛指逃跑。 3.乱说。

Eng

  • Cihui 落荒 uòhuāng v.o. flee into the wilderness; take to the wild