落薄

luò báo lạc bạc

Hán Việt: lạc bạc · Pinyin: luò báo

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (bạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潦倒、失意。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「今日雖然落薄,看他一表人材,又會寫,又會算。」明.無名氏《白兔記》第六齣:「他暫時落薄暫時貧,領歸來自然依本分,何故怒生嗔。」也作「落拓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"落魄"。