落馬

luò mǎ lạc mã

Hán Việt: lạc mã · Pinyin: luò mǎ

Tổng quan

(nghĩa đen) ngã ngựa | (nghĩa bóng) gặp khó khăn | gặp thất bại | bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng) rớt khỏi ngựa; thất thế。騎馬馳騁時,從馬上掉下來。也比喻打敗仗或競賽失利。 中彈落馬。 trúng đạn rớt khỏi ngựa.

Cấu tạo: (lạc) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) ngã ngựa | (nghĩa bóng) gặp khó khăn | gặp thất bại | bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng) rớt khỏi ngựa; thất thế。騎馬馳騁時,從馬上掉下來。也比喻打敗仗或競賽失利。 中彈落馬。 trúng đạn rớt khỏi ngựa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 騎馬時從馬上摔落。《薛仁貴征遼事略》:「不妨馬蹶前足,番身落馬。」《三國演義》第八三回:「一箭射中黃忠肩窩,險些兒落馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骑马驰骋时,从马上掉下来,也比喻打败仗或竞赛失利:中弹~|半决赛中,上届冠亚军双双~;比喻官员的劣迹败露而遭到惩处(多指被免职):经群众检举揭发,这个贪官终于~。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) to fall from a horse|(fig.) to suffer a setback|to come a cropper|to be sacked (e.g. for corruption)
  • Cihui (lit.) to fall from a horse; (fig.) to suffer a setback; to come a cropper; to be sacked (e.g. for corruption)

ja

  • JMdict falling from a horse