葆光
bảo quang
Hán Việt: bảo quang
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 韜蔽其光芒。比喻隱藏智德。《莊子.齊物論》:「注焉而不滿,酌焉而不竭,而不知其所由來,此之謂葆光。」
Eng
- Cihui 葆光 ǎoguāng n. 1. shaded light 2. one's wisdom or profound knowledge
Hán Việt: bảo quang