葉子

yè zi diệp tử

Hán Việt: diệp tử · Pinyin: yè zi

Tổng quan

lá (Lượng từ: 片) | (tiếng lóng) cần sa

Cấu tạo: (diệp) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lá (Lượng từ: 片) | (tiếng lóng) cần sa
  • Cihui diệp tử diệp tử ☆Chiếc lá — Trang giấy, trang sách — Lá bài (dụng cụ đánh bạc).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物之葉的通稱。如:「摘下一片葉子。」 2.稱賭博用的紙牌。《太平廣記.卷一三六.李邰》:「唐李邰為賀州刺史,與妓人葉茂蓮江行,因撰骰子選,謂之葉子。」 3.稱書頁。宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「唐人藏書,皆作卷軸,其後有葉子,其制似今策子。凡文字有備檢用者,卷軸難數卷舒,故以葉子寫之。」 4.稱金箔為「葉子」。 5.葉子菸的簡稱。參見「葉子菸」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物的叶的通称; 书页。我国古书原来皆作卷轴,到唐代始有叶子; 古代博戏用具。即叶子格。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.植物的叶的通称。 2.书页。我国古书原来皆作卷轴,到唐代始有叶子。 3.古代博戏用具。即叶子格。

Eng

  • CC-CEDICT leaf (CL:片[pian4])|(slang) marijuana
  • Cihui leaf (CL:片); (slang) marijuana