葉序
diệp tự
Hán Việt: diệp tự · Pinyin: yè xù
Tổng quan
diệp tự (kiểu mọc của lá trên cành)
叶在茎上排列的形式,常见的有互生、对生、轮生、簇生等。
葉著生莖或枝上的排列方式,有一定排列的順序,稱為「葉序」。如對生、輪生、互生等。也稱為「葉列」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cách sắp xếp lá
- Cihui phyllotaxy (thực vật)
- Tần suất từ (thực vật học) sự sắp xếp lá; kiểu sắp xếp lá (trên cành); diệp tự
- Biên soạn phyllotaxy; leaf arrangement
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 葉著生莖或枝上的排列方式,有一定排列的順序,稱為「葉序」。如對生、輪生、互生等。也稱為「葉列」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叶在茎上排列的形式,常见的有互生、对生、轮生、簇生等。
- Kaggle Zh-Vi phyllotaxis
Eng
- JMdict phyllotaxis
- JMdict phyllotaxy
- Cihui (botany) phyllotaxy; leaf arrangement
- Tần suất từ n. <bot.> phyllotaxy; leaf arrangement
ja
- JMdict 葉序(ようじょ)