著倒

trứ đảo

Hán Việt: trứ đảo

Tổng quan

TRƯỚC ĐẢO Còn gọi: Trước đáo (著到). Cố chấp, dính vào những việc không có thật, không thể thoát ly và siêu việt. Nghệ Ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 參禪不管有義句,無義句,貴我不在義路著倒而已。 Tham thiền không màng câu có ngh

Cấu tạo: 著 (trứ) + 倒 (đảo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Trước đáo (著到)
  • Nguồn khác Cố chấp, dính vào những việc không có thật, không thể thoát ly và siêu việt
  • Nguồn khác Nghệ Ngôn trong NHQL q
  • Nguồn khác 29 ghi: 參禪不管有義句,無義句,貴我不在義路著倒而已。 Tham thiền không màng câu có nghĩa, câu không nghĩa, quý ở chỗ Ta không cố chấp chánh đạo mà thôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

倒下 · 倒了 · 倒产 · 倒仃 · 倒仓 · 倒仰 · 倒伏 · 倒休