著功

trứ công

Hán Việt: trứ công

Tổng quan

TRƯỚC CÔNG Còn gọi: Trước công phu. Dụng công, hạ thủ công phu. LTNL ghi: 道流。有一般禿子。便向裏許著功。擬求出世之法。錯了也。 Này các bạn tu! Có một lũ trọc nhằm vào đây dụng công mà muốn cầu pháp xuất thế, thật là sai lầm!

Cấu tạo: (trứ) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỚC CÔNG Còn gọi: Trước công phu. Dụng công, hạ thủ công phu. LTNL ghi: 道流。有一般禿子。便向裏許著功。擬求出世之法。錯了也。 Này các bạn tu! Có một lũ trọc nhằm vào đây dụng công mà muốn cầu pháp xuất thế, thật là sai lầm!