著地
trứ địa
Hán Việt: trứ địa · Pinyin: zháo dì
Tổng quan
hạ cánh | chạm đất | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui hạ cánh | chạm đất | cũng đọc là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容氣勢突發,猛烈迅速。《水滸傳》第四一回:「只見黑旋風李逵,輪起兩把板斧,著地捲將來。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 落地。如:「飛機在機場著地了。」唐.王建〈送人〉詩:「人生足著地,寧免四方遊。」
Eng
- CC-CEDICT to land|to touch the ground|also pr. [zhuo2 di4]
- Cihui to land; to touch the ground; also pr.
ja
- JMdict landing