著忙

zháo máng trứ mang

Hán Việt: trứ mang · Pinyin: zháo máng

Tổng quan

vội vã | gấp gáp | lo lắng về việc trễ

Cấu tạo: (trứ) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vội vã | gấp gáp | lo lắng về việc trễ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趕忙、急忙。《大宋宣和遺事.亨集》:「師師聞之,著忙催賈奕交去不迭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 着慌;着急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.着慌;着急。

Eng

  • CC-CEDICT to rush|in a hurry|to worry about being late
  • Cihui to rush; in a hurry; to worry about being late