著書

zhù shū trứ thư

Hán Việt: trứ thư · Pinyin: zhù shū

Tổng quan

viết sách

Cấu tạo: (trứ) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết sách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寫書。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「子將隱矣,彊為我著書。」《漢書.卷八八.儒林傳.胡母生傳》:「與董仲舒同業,仲舒著書稱其德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撰写著作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.撰写著作。

Eng

  • CC-CEDICT to write a book
  • Cihui to write a book

ja

  • JMdict (written) work|book|writings