著涼
trứ lương
Hán Việt: trứ lương · Pinyin: zháo liáng
Tổng quan
bị cảm lạnh | phiên âm Đài Loan
Nghĩa
Việt
- Cihui bị cảm lạnh | phiên âm Đài Loan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 招受涼氣而發燒、感冒。如:「現在早晚溫差甚大,很容易著涼。」也作「招涼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"着凉"。
Eng
- CC-CEDICT to catch cold|Taiwan pr. [zhao1 liang2]
- Cihui to catch cold; Taiwan pr.