著甚

trứ thậm

Hán Việt: trứ thậm

Tổng quan

Cấu tạo: (trứ) + (thậm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為何、憑甚麼。《董西廂》卷一:「著甚消磨永日?有掃愁竹葉,侍寢青奴。」元.愛山〈四塊玉.兩鬢秋〉曲:「兩鬢秋,今年後,著甚干忙苦追求?」