著眼
trứ nhãn
Hán Việt: trứ nhãn · Pinyin: zhuó yǎn
Tổng quan
đặt mục tiêu vào | có điều gì đó trong đầu | tập trung
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt mục tiêu vào | có điều gì đó trong đầu | tập trung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考慮、觀察。如:「凡事宜從大處著眼,小處著手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹举目;入眼; (从某方面)考察;观察。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹举目;入眼。 2.(从某方面)考察;观察。
Eng
- CC-CEDICT to have one's eyes on (a goal)|having sth in mind|to concentrate
- Cihui to have one's eyes on (a goal); having sth in mind; to concentrate
ja
- JMdict focusing on|paying attention to|observation|perception|taking notice of