著稱

zhù chēng trứ xưng

Hán Việt: trứ xưng · Pinyin: zhù chēng

Tổng quan

được biết đến rộng rãi là

Cấu tạo: (trứ) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được biết đến rộng rãi là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見稱、顯揚於世人。《後漢書.卷二六.宋弘傳》:「立名節,以威恩著稱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出名;闻名中国人民以勤劳勇敢著称于世。

Eng

  • CC-CEDICT to be widely known as
  • Cihui to be widely known as