著腳

trứ cước

Hán Việt: trứ cước

Tổng quan

TRƯỚC CƯỚC Đặt chân, hạ chân. Bài thơ Dạy chúng của thiền sư Tiêu Sơn Am Thể trong GTPĐL q.29 ghi: 著腳孤危草不生 沒栖泊處等閑行 Đặt chân đỉnh núi không ngọn cỏ. Tùy tiện đi về chốn thênh thang.

Cấu tạo: (trứ) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỚC CƯỚC Đặt chân, hạ chân. Bài thơ Dạy chúng của thiền sư Tiêu Sơn Am Thể trong GTPĐL q.29 ghi: 著腳孤危草不生 沒栖泊處等閑行 Đặt chân đỉnh núi không ngọn cỏ. Tùy tiện đi về chốn thênh thang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 落腳、立足。宋.陸游〈讀史〉詩二首之一:「人間著腳盡危機,睡覺方知夢境非。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「我陳珩若再向花柳叢中著腳時,永遠前程不吉,死于非命。」