著色劑
trứ sắc tề
Hán Việt: trứ sắc tề · Pinyin: zhuó sè jì
Tổng quan
sự biến màu; vết bẩn, vết nhơ, vết đen, thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự biến màu; vết bẩn, vết nhơ, vết đen, thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...)
Eng
- Cihui 著色劑 huósèjì n. coloring agent/material